nguyên tử

- d. Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.


 phần tử nhỏ nhất của một nguyên tố hoá học còn giữ nguyên được tính chất của nguyên tố đó. Cấu tạo NT gồm: hạt nhân ở giữa mang điện tích dương ở đó tập trung hầu hết khối lượng NT; các điện tử (electron) mang điện tích âm chuyển động xung quanh. Hạt nhân nguyên tử gồm proton và nơtron, gọi chung là nuclon. Nếu hạt nhân gồm Z proton và N nơtron thì số nguyên A = Z + N được gọi là số khối. Số điện tử trong nguyên tử bằng số proton Z. Các điện tử chỉ tồn tại ở những mức năng lượng xác định tạo thành các lớp vỏ điện tử. Các mức năng lượng được đặc trưng bằng các số lượng tử, trong đó số lượng tử chính n = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 tương ứng với các lớp K, L, M, N, O, P, Q. Số điện tử tối đa trên mỗi lớp bằng 2n2. Khi chuyển mức năng lượng, điện tử hấp thụ hoặc bức xạ năng lượng.

Mẫu NT trên đây còn gọi là mẫu NT Bo, do nhà vật lí Bo A. (Aage Bohr) đề ra. Khác mẫu cổ điển (các điện tử chuyển động có gia tốc sẽ phát xạ, mất năng lượng và rơi vào hạt nhân), ở đây đã vận dụng các quan niệm lượng tử cho phép điện tử bảo toàn năng lượng ở các mức lượng tử (quỹ đạo) xác định. Thực ra, sự vận động của điện tử quanh hạt nhân không giống như các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời, mà do tính chất sóng của điện tử, chúng thể hiện như “đám mây” điện tử quanh hạt nhân. Xt. Proton; Nơtron; Nguyên tử khối; Nguyên tử số.


hd. Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hóa học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều ê lec trong chung quanh.

nguyên tử

nguyên tử
  • noun
    • atom
      • bom nguyên tử: atom bomb

 atom
  • cấu trúc nguyên tử: structure of the atom
  • cấu trúc nguyên tử hađron: hadronic atom structure
  • chùm nguyên tử: atom cluster
  • đám nguyên tử: atom cluster
  • không bảo toàn trong nguyên tử: nonconservation in atom
  • lượng tử hóa nguyên tử hyđro: quantization of hydrogen atom
  • mô hình vecơ của nguyên tử: vector model of the atom
  • nguyên tử Bohr: Bohr atom
  • nguyên tử Kaon: kaonic atom
  • nguyên tử âm điện: electronegative atom
  • nguyên tử axepto: acceptor atom
  • nguyên tử bị bật ra: knocked-on atom
  • nguyên tử cho: donor atom
  • nguyên tử đánh dấu: tracer atom
  • nguyên tử đánh dấu: labeled atom
  • nguyên tử đánh dấu: tagged atom
  • nguyên tử đono: donor atom
  • nguyên tử được kích thích: excited atom
  • nguyên tử dịch chuyển: displaced atom
  • nguyên tử dương điện: electropositive atom
  • nguyên tử hađron: hadronic atom
  • nguyên tử hyperon: sigma-minus hyperonic atom
  • nguyên tử hyperon sicma trừ: sigma-minus hyperonic atom
  • nguyên tử ion hóa: ionized atom
  • nguyên tử ion hóa một lần: singly ionized atom
  • nguyên tử kiểu heli: helium-like atom
  • nguyên tử kiểu hydro: hydrogen-like atom
  • nguyên tử meson pi: pionic atom
  • nguyên tử mezon: mesic atom
  • nguyên tử mezon: mesonic atom
  • nguyên tử mezon K: kaonic atom
  • nguyên tử ngoại lai: exotic atom
  • nguyên tử nhận: acceptor atom
  • nguyên tử nhân tạo: artificial atom
  • nguyên tử nhẹ: light atom
  • nguyên tử nhiều electron: multielectron atom
  • nguyên tử nửa bền: metastable atom
  • nguyên tử phản proton: antiproton atom
  • nguyên tử pion: pionic atom
  • nguyên tử tích điện: charged atom
  • nguyên tử trung hòa: neutral atom
  • nguyên tử trung tính: neutral atom
  • nguyên tử tự do: free atom
  • phun chùm nguyên tử trung hòa: neutral atom beam injection
  •  atomic
  • bom nguyên tử: atomic bomb
  • cấu trúc nguyên tử: atomic structure
  • câu nguyên tử: atomic sentence
  • chùm (tia) nguyên tử: atomic beam
  • cơ quang năng lượng nguyên tử quốc tế: International Atomic Energy Agency (IAEA)
  • con quay nguyên tử: atomic gyro
  • dàn nguyên tử: atomic lattice
  • dao động nguyên tử: atomic vibration
  • đèn biển nguyên tử: atomic lighthouse
  • đèn hiệu nguyên tử: atomic lighthouse
  • đơn vị khối lượng nguyên tử: atomic mass unit
  • độ cảm nguyên tử: atomic susceptibility
  • đồng hồ chùm (tia) nguyên tử: atomic beams clock
  • đồng hồ nguyên tử: atomic clock
  • đồng hồ nguyên tử vũ trụ: Space Atomic Clock (SAC)
  • hằng số nguyên tử: atomic constant
  • hạt nhân nguyên tử: atomic nucleus
  • hầm tránh bom nguyên tử: atomic shelter
  • hàm tập hợp nguyên tử: atomic set function
  • hàn hồ quang nguyên tử: atomic arc-welding
  • hàn hyđro nguyên tử: atomic hydrogen welding
  • hàn trong hyđoro nguyên tử: atomic hydrogen welding
  • hệ số chuyển nguyên tử lượng: atomic weight conversion factor
  • hệ số hấp thụ nguyên tử: atomic absorption coefficient
  • hệ số tán xạ nguyên tử: atomic scattering factor
  • hiđro nguyên tử: atomic hydrogen
  • hiệu chỉnh nguyên tử số: atomic number correction
  • hợp nguyên tử: atomic compound
  • hoạt động nguyên tử: atomic operation
  • khí nguyên tử: atomic gas
  • khối lượng nguyên tử: atomic mass
  • khối lượng nguyên tử tỷ đối: relative atomic mass
  • kính hiển vi nguyên tử: atomic force microscope (AFM)
  • liên kết nguyên tử: atomic bond
  • liên kết nguyên tử: atomic binding
  • lò phản ứng nguyên tử: atomic reactor
  • lò phản ứng nguyên tử: atomic pile
  • máy đo độ ẩm nguyên tử: atomic moisture meter
  • mẫu chuẩn nguyên tử sơ cấp: primary atomic standard
  • mẫu hành tinh của nguyên tử: planetary atomic model
  • mệnh đề nguyên tử: atomic proposition
  • năng lượng nguyên tử: atomic power
  • năng lượng nguyên tử: atomic energy
  • nguyên tử lượng: atomic weight
  • nguyên tử lượng: relative atomic mass
  • nguyên tử số: atomic number
  • nhà máy điện nguyên tử: atomic energy plant
  • nhà máy điện nguyên tử: atomic power plant
  • nhà máy điện nguyên tử: atomic power station
  • nhiệt dung nguyên tử: atomic heat
  • nhiệt dung nguyên tử: atomic heat capacity
  • nhóm nguyên tử: atomic group
  • phổ nguyên tử: atomic spectrum
  • phổ nguyên tử: atomic spectra
  • quỹ đạo nguyên tử: atomic orbit
  • sắp xếp nguyên tử: atomic arrangement
  • số (thứ tự) nguyên tử: atomic number
  • số hiệu nguyên tử: atomic number
  • số nguyên tử: atomic number
  • số thứ tự nguyên tử: atomic number
  • sự liên kết nguyên tử: atomic bond
  • sự nổ nguyên tử: atomic blast
  • tần số cộng hưởng nguyên tử: atomic resonance frequency
  • tần số nguyên tử: atomic frequency
  • thang thời gian nguyên tử: atomic time scale
  • thang thời gian nguyên tử quốc tế: international atomic time scale
  • thể tích nguyên tử: atomic volume
  • thời gian nguyên tử cục bộ: local atomic time
  • thời gian nguyên tử quốc tế: International Atomic Time (TAI)
  • thời gian nguyên tử tại chỗ: local atomic time
  • thuộc nguyên tử: atomic
  • thuộc về nguyên tử: atomic
  • tính thuận từ nguyên tử: atomic paramagnetism
  • va chạm nguyên tử: atomic collision
  • vật lý nguyên tử: atomic physics
  • vụ nổ nguyên tử: atomic blast
  •  Atomic (A)
     atomical

    Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương
     Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)
    ba nguyên tử
     triatomic
    bốn nguyên tử
     tetratomic
    chất tạo thành khi nguyên tử sắt của sắc tố hemoglobin bị ôxi hóa tứ sắt II sang sắt III
     methaemoglobin
    chuẩn nguyên tử
     quasi-atom
    có 4 nguyên tử
     tetratanic
    có 4 nguyên tử
     tetratomic
    có bốn nguyên tử
     tetratomic
    có vòng với nguyên tử cùng loại nguyên tố
     homocyclic
    công trình năng lượng nguyên tử
     nuclear energy structures
    đa nguyên tử
     polyatomic
    điện tích liên kết (với nguyên tử hoặc phân tử)
     polarization charge
    đơn nguyên tử
     monatomic